mờ nhạt

  1. effacé; estompé
    • Màu mờ nhạt
      couleur effacée;
    • Hình ảnh mờ nhạt
      image estompée
    • mờ nhạt đi
      s'estomper
    • Mối căm thù mờ nhạt đi
      haine qui s'est estompée

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "mờ nhạt"

mờ nhạt
Ánh sáng từ ngọn nến trở nên mờ nhạt trong căn phòng tối.